Tỷ giá ngân hàng GPBank

Nhập số tiền và loại tiền tệ Quý khách muốn chuyển đổi

transfer

Tỷ giá ngân hàng GPBank hôm nay ngày 22/02/2024

Thông tin này có hữu ích không?


    Điều gì khiến bạn thấy bài viết chưa hữu ích?


    Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnGiá bán
    AUD15,695.8316,363.8415,854.37
    CAD17,774.1118,530.5717,953.64
    CHF27,273.0528,433.7927,548.53
    CNY3,348.323,491.353,382.14
    DKK-3,639.903,505.48
    EUR25,938.4827,362.1426,200.49
    GBP30,275.1431,563.6530,580.95
    HKD3,064.203,194.623,095.15
    INR-307.48295.65
    JPY158.57167.84160.17
    KRW15.9719.3517.74
    KWD-82,908.2979,717.03
    MYR-5,188.605,077.59
    NOK-2,397.332,299.57
    RUB-280.68253.53
    SAR-6,809.236,547.13
    SEK-2,424.992,326.11
    SGD17,841.5918,600.9318,021.81
    THB605.07698.08672.30
    USD24,390.0024,760.0024,420.00

    Tỷ giá được cập nhật 22/02/2024 và chỉ mang tính chất tham khảo

    Ghi chú

    Nguồn được Gobank tổng hợp từ Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu.
    Khách hàng có nhu cầu giao dịch ngoại tệ vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu hoặc tới các chi nhánh của ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.