Lãi Suất Ngân Hàng

1. Lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy (%/năm)

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng mới nhất tháng 04/2024

Ngân hàng01 tháng03 tháng06 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank 557,88,18,38,38,3
ACB 3,94,16,26,66,76,76,7
Agribank 4,14,65,56,86,66,6u2013
Bắc Á 557,57,77,97,97,9
Bản Việt (BVBank)
Bảo Việt -4.736.707.067.017.016.79
BIDV 4,14,65,56,86,86,86,8
CBBank 3,83,97,17,457,57,57,5
CIMB -------
Eximbank 4.754.7566.67.17.17.1
GPBank 557,88---
HDBank -4.156.56.66.76.56.4
Hong Leong 4,54,765,8-5,85,8
HSBC 0.51.251.751.752.752.75-
Indovina 4,74,97,47,788,18,1
KBank -------
Kiên Long 4,84,86,677,27,37,3
Liên Việt -4.335.936.316.496.396.20
MB Bank 4,74,86,57,27,37,37
MSB 556,87777
Nam Á Bank 557,457,177,37,26,79
NCB 558,18,158,057,957,85
OCB 4,74,97,47,97,97,97,9
Oceanbank 557,57,7888
PGBank 557,37,57,57,67,6
Publicbank 4,8577,77,87,87,8
Pvcombank 4,54,577,77,87,87,8
Sacombank 4,74, 96,67,27,67,67,6
Saigonbank 557,27,67,47,47,4
SCB 557,757,87,67,67,6
SeABank 4,74,76,66,977,057,1
SHB 4,64,86,87,37,47,47,4
Shinhan 3.23.74.65.854.904.854.80
Standard Chartered 1.52.22.52.93.33.53.9
Techcombank 4,64,66,86,86,86,86,8
TPBank 4,74,96,1-7,1-7
UOB 22.256---
VIB 557,48,27,67,77,7
Việt Á -4.486.66.786.316.226.04
VietBank 4.754.756.97.1777
Vietcapitalbank 4,34,67,37,98,28,38,5
Vietcombank 4,14,65,56,8-6,86,8
Vietinbank 3,34,15,06,36,36,36,3
VPBank 4,74,77,57,56,76,76,7
VRB 5588,48,88,98,9
Đông Á 4,54,56,356,76,96,96,9

2. Lãi suất gửi tiết kiệm online

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng mới nhất tháng 04/2024

Ngân hàng01 tháng03 tháng06 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank 4,856,96,9-8,38,3
ACB 557,357,55---
Agribank -------
Bắc Á 557,98,18,48,48,4
Bản Việt (BVBank)
Bảo Việt -4.686.927.37.527.427.42
BIDV -------
CBBank 3,93,957,27,57,557,557,55
CIMB 668.89---
Eximbank 4.754.757.37.47.67.67.6
GPBank 558,38,58,68,68,6
HDBank 4.754.756.877.16.96.9
Hong Leong 4,84,96,26---
HSBC -------
Indovina -------
KBank 2.53.555.55.55.55.5
Kiên Long 556,77,17,37,47,4
Liên Việt -4.336.326.416.676.576.37
MB Bank -------
MSB 557,37,47,47,47,4
Nam Á Bank 55887,87,87,8
NCB -------
OCB 4,84,9588,17,97,97,9
Oceanbank 557,67,88,18,18,1
PGBank 557,57,57,67,67,6
Publicbank 4,85788,27,37,3
Pvcombank 4,54,57,58,28,38,38,3
Sacombank 556,87,47,77,87,8
Saigonbank 557,27,67,47,47,4
SCB 557,87,857,657,657,65
SeABank -------
SHB 557,27,77,77,77,7
Shinhan 3.94.25.16.155.155.105.05
Standard Chartered 1.52.22.73.23.53.74.1
Techcombank 4,84,86,76,76,76,76,7
TPBank 4,857,67,77,57,47,3
UOB 22.255---
VIB 557,7-7,988
Việt Á -4.586.97.066.946.656.45
VietBank 4.754.7577.27.17.17.1
Vietcapitalbank 4,54,77,57,9---
Vietcombank 4,5566,8-6,8-
Vietinbank 3,34,15,06,36,36,36,3
VPBank 4,94,97,76,96,96,96,9
VRB -------
Đông Á -------